NĂNG LỰC TỔ CHỨC CÔNG TY CỔ PHẦN AG
1. CƠ CẤU TỔ CHỨC

2. CHỨC NĂNG CỦA CÁC PHÒNG BAN
2.1 . Hệ thống kinh doanh
2.1.1. Phòng kinh doanh dự án
- Xây dựng hồ sơ giới thiệu năng lực Công ty cho khách hàng
- Cập nhật hồ sơ Công ty, quảng bá năng lực Công ty
- Tham gia chuẩn bị hồ sơ khi Công ty tham gia vào các đề án, dự án
- Giao dịch, marketing với khách hàng
- Nghiên cứu các giải pháp CNTT và xây dựng các giải pháp tổng thể cho các đối tượng khách hàng
- Quan hệ với các hãng sản xuất để cập nhật các sản phẩm cũng như các giải pháp công nghệ,…
- Nghiên cứu các công nghệ truyền dẫn, viễn thông, đo, âm thanh, ánh sáng, điều khiển để xây dựng các giải pháp cho một số đối tượng khách hàng
- Khảo sát, phân tích và thiết kế các hệ thống thông tin cho khách hàng
- Cung cấp thiết bị, các dịch vụ hệ thống, các phần mềm hệ thống,…
- Xây dựng các phần mềm ứng dụng cho hệ thống thông tin cho một số đối tượng khách hàng
- Tư vấn thiết bị và giải pháp cho khách hàng
- Cung cấp các thiết bị liên quan
2.1.2 . Phòng Tư vấn giải pháp
- Nghiên cứu các giải pháp CNTT và xây dựng các giải pháp tổng thể cho các đối tượng khách hàng khi Phòng kinh doanh gửi yêu cầu
- Nghiên cứu các công nghệ truyền dẫn, viễn thông, đo, âm thanh, ánh sáng, điều khiển để xây dựng các giải pháp cho một số đối tượng khách hàng
- Khảo sát, phân tích và thiết kế các hệ thống thông tin cho khách hàng
- Cung cấp tư vấn cho khách hàng sử dụng thiết bị, các dịch vụ hệ thống, các phần mềm hệ thống,…
- Xây dựng các phần mềm ứng dụng cho hệ thống thông tin cho một số đối tượng khách hàng
- Tư vấn thiết bị và giải pháp cho khách hàng
- Cung cấp các thiết bị liên quan
2.1.3 . Phòng Đào tạo chuyển giao công nghệ
- Nghiên cứu các giải pháp, các sản phẩm công nghệ
- Chuẩn bị các giáo trình, tài liệu liên quan đến việc đào tạo chuyển giao khi phòng Tư vấn giải pháp thực hiện
- Chịu trách nhiệm về đào tạo hướng dẫn cho khách hàng
- Chuyển giao toàn bộ tài liệu đào tạo và công nghệ cho khách hàng
- Đáp ứng các yêu cầu phát sinh của khách hàng khi chuyển giao
2.2. Hệ thống Kỹ thuật
2.2.1. Phòng Triển khai dự án
- Tham gia khảo sát thiết kế các hệ thống thông tin và các hệ thống khác cho khách hàng
- Trực tiếp triển khai, thi công các hệ thống nói trên cho khách hàng
- Hỗ trợ vận hành và hướng dẫn sử dụng cho khách hàng theo yêu cầu phòng Đào tạo và chuyển giao công nghệ
2.2.2. Phòng Hỗ trợ khách hàng
- Chịu trách nhiệm giải đáp các thắc mắc của khách hàng về sản phẩm và dịch vụ của Công ty phát sinh trong quá trình giao dịch
- Tham gia tư vấn, hướng dẫn cho khách hàng
2.2.3. Phòng Bảo hành và dịch vụ bảo trì
- Trực tiếp bảo hành, sửa chữa thiết bị, thực hiện đúng các cam kết của Công ty đối với khách hàng
- Liên hệ với các hãng sản xuất để thay thế vật tư hoặc thiết bị nhằm đảm bảo quyền lợi cho khách hàng
- Cung cấp dịch vụ sửa chữa, thay thế thiết bị cho khách hàng
- Cung cấp dịch vụ sửa chữa, bảo trì cho khách hàng khi khách hàng yêu cầu
- Hệ thống tài chính
2.3.1. Phòng Vật tư, Xuất nhập khẩu
- Đảm bảo việc nhập hàng hóa thiết bị phục vụ cho phòng Kinh doanh Dự án
- Tiến hành các thủ tục làm hợp đồng đặt, nhập hàng và giao nhận hàng với các đối tác nước ngoài.
2.3.2. Phòng Kế toán ngân hàng, thuế và nhập, xuất quỹ
- Chuẩn bị tài chính cho Công ty đảm bảo thực hiện các hợp đồng đối với khách hàng
- Thực hiện các báo cáo tài chính và các thủ tục thanh quyết toán thuế theo đúng quy định của pháp luật
- Theo dõi quản lý các công nợ, thu chi và quỹ của Công ty
2.4. Hệ thống Tổng hợp Tổ chức hành chính
2.4.1. Phòng Tổ chức nhân sự
- Quản lý các hồ sơ nhân sự của Công ty
- Quản lý, theo dõi thực hiện các hợp đồng lao động giữa Công ty ký với các cán bộ làm việc tại Công ty
- Theo dõi, chấm công đề xuất ban giám đốc xử lý các trường hợp vi phạm các quy định của Công ty
2.4.2. Phòng Hành chính, công đoàn
- Tổ chức công việc đoàn thể
- Tổ chức việc thăm quan, nghỉ mát, thăm hỏi cán bộ, gia đình
- Tổ chức chuẩn bị các phong trào liên hoan văn nghệ, thể thao,…
2.4.3. Phòng Lễ tân
- Tiếp nhận điện thoại, các giao dịch trực tiếp khi Quý khách đến liên hệ làm việc với Công ty
- Phụ trách các công việc gửi nhận các tài liệu giao dịch của Công ty
- Chỉ dẫn tạp vụ, bảo vệ đảm bảo vệ sinh an toàn của Công ty theo đúng quy định.
3. NHÂN LỰC
Con người là một trong những yếu tố quyết định thành công của doanh nghiệp. Nhận thức được điều này, Công ty Cổ phần Thương mại và Công nghệ AG luôn chú trọng đến vấn đề phát triển về số lượng và trình độ của cán bộ công nhân viên. Trong quá trình hoạt động, đội ngũ nhân viên của Công ty đã có những bước trưởng thành vượt bậc cả về lượng và chất.
DANH SÁCH ĐỘI NGŨ CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN ĐẦU TƯ VÀ CÔNG NGHỆ AG
Công ty Cổ phần Tập đoàn Đầu tư và Công nghệ AG luôn có một đội ngũ nhân viên có trình độ khoa học và chuyên môn kỹ thuật cao để đáp ứng các yêu cầu đa dạng của khách hàng .
- Ban cố vấn: 2 người
- Cán bộ nhân viên: 39 người
|
TT
|
Họ tên
|
Trình độ
|
Nơi đào tạo
|
Thâm niên công tác
|
Lĩnh vực chuyên môn
|
|
Ban Cố vấn ( 02 người)
|
|
1
|
Nguyễn Quang Đông
|
Kỹ sư
|
ĐH Bách Khoa HN
|
07 năm
|
CNTT & Quản lý Kinh tế
|
|
2
|
Phạm Ngọc Quang
|
Thạc sỹ Kỹ thuật
|
ĐH Kỹ thuật tai Hungary
|
18 năm
|
CNTT & Hoạch định Chiến lược
|
|
Ban Giám đốc (02 người)
|
|
3
|
Nguyễn Quang Đông
|
Kỹ sư
|
ĐH Bách Khoa HN
|
07 năm
|
CNTT
|
|
4
|
Lã Việt Dũng
|
Kỹ sư
|
ĐH Bách Khoa HN
|
07 năm
|
CNTT
|
|
Trung tâm phát triển phần mềm (08 người)
|
|
5
|
Vũ Tiến Dũng
|
Cử nhân
|
ĐH Bách khoa HN
|
04 năm
|
CNTT
|
|
6
|
Hoàng Thị Hạnh
|
Cử nhân
|
ĐH Quốc gia HN
|
04 năm
|
CNTT
|
|
7
|
Đinh Thùy Dung
|
Kỹ sư
|
ĐH Bách khoa HN
|
05 năm
|
CNTT
|
|
8
|
Trịnh Thị Hải
|
Kỹ sư
|
ĐH Bách khoa HN
|
04 năm
|
Tự động hóa
|
|
9
|
Đặng Tiến Cường
|
Cử nhân
|
Đại học Mở HN
|
03 năm
|
Marketing
|
|
10
|
Nguyễn Đức Thành
|
Kỹ sư
|
ĐH Bách khoa HN
|
03 năm
|
CNTT
|
|
11
|
Võ Hà Anh
|
Kỹ sư
|
ĐH Bách khoa HN
|
05 năm
|
CNTT
|
|
12
|
Nguyễn Thu Hương
|
Kỹ sư
|
Genetic Bách khoa
|
06 năm
|
CNTT
|
|
13
|
Nguyễn Thùy Trang
|
Kỹ sư
|
Genetic Bách khoa
|
04 năm
|
CNTT
|
|
14
|
Nguyễn Thị Lý
|
Kỹ sư
|
ĐH Bách khoa HN
|
02 năm
|
CNTT
|
|
Phòng Tư vấn giải pháp (03 người )
|
|
15
|
Nguyễn Duy Thiện
|
Kỹ sư
|
ĐH Quốc gia HN
|
04năm
|
CNTT
|
|
16
|
Nguyễn Phi Hùng
|
Kỹ sư
|
Học viện Kỹ thuật quân sự
|
04năm
|
CNTT
|
|
17
|
Nguyễn Thị Diệu Thúy
|
Kỹ sư
|
ĐH Bách khoa HN
|
04năm
|
CNTT
|
|
Phòng Kinh doanh dự án (02 người )
|
|
18
|
Nguyễn Văn Huy
|
Cử nhân
|
ĐH Quốc gia HN
|
03 năm
|
CNTT
|
|
19
|
Vũ Thị Hằng Nga
|
Cử nhân
|
ĐH Kinh tế QD
|
01 năm
|
KTTC
|
|
Phòng Đào tạo và chuyển giao công nghệ (03 người)
|
|
20
|
Trần Duy Biên
|
Kỹ sư
|
ĐH Bách khoa HN
|
02 năm
|
CNTT
|
|
21
|
Nguyễn Huy Khánh
|
Kỹ sư
|
ĐH Giao thông VT
|
03 năm
|
Điều khiển học
|
|
22
|
Nguyễn Tường Vinh
|
Kỹ sư
|
ĐH Bách khoa HN
|
01 năm
|
CNTT
|
|
Phòng kỹ thuật triển khai dự án (09 người )
|
|
23
|
Nguyễn Duy Lên
|
Kỹ sư
|
ĐH Bách khoa HN
|
06 năm
|
CNTT
|
|
24
|
Nguyễn Thành Vinh
|
Kỹ sư
|
ĐH Kinh tế QD
|
03 năm
|
CNTT
|
|
25
|
Trần Công Trinh
|
Kỹ sư
|
ĐH Bách khoa HN
|
03 năm
|
CNTT
|
|
26
|
Nguyễn Duy Thiện
|
Kỹ sư
|
ĐH Bách khoa HN
|
05 năm
|
Kỹ sư điện
|
|
27
|
Đặng Tiến Cường
|
Kỹ sư
|
ĐH Bách khoa HN
|
04 năm
|
CNTT
|
|
28
|
Nguyễn Hoài Vân
|
Kỹ sư
|
ĐH Bách khoa HN
|
03 năm
|
Kỹ sư điện
|
|
29
|
Đào Hương Giang
|
Kỹ sư
|
Học viện Kỹ thuật QS
|
03 năm
|
ĐTVT
|
|
30
|
Vũ Huyền Trang
|
Kỹ sư
|
Học viện Kỹ thuật QS
|
4 năm
|
CNTT
|
|
Phòng Hỗ trợ khách hàng (03 người)
|
|
31
|
Trịnh Thị Hải
|
|